JLPT N4–N5
定
定
ĐỊNH
36 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
定 ĐỊNH
- Âm Hán Việt
- định
- Trong bài học
- 36 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 2
N3 Từ vựng JLPT N3 3
N2 Từ vựng JLPT N2 19
- 定価ていかđịnh giá · giá cố định
- 定期券ていきけんđịnh kỳ khoán · vé tháng, vé đi lại định kỳ
- 予定よていdự định · kế hoạch
- 暫定ざんていtạm định · tạm thời, dự kiến
- 期間限定きかんげんていkỳ gian hạn định · giới hạn thời gian, chỉ có trong thời gian
- 仮定かていgiả định · giả định
- 断定だんていđoạn định · khẳng định dứt khoát
- 判定はんていphán định · sự phán định
- 推定すいていsuy định · sự ước định
- 定着ていちゃくđịnh trước · sự bén rễ, ổn định lại
- 一定いっていnhất định · nhất định, cố định
- 定期ていきđịnh kỳ · định kỳ
- 不定期ふていきbất định kỳ · không định kỳ
- 定額ていがくđịnh ngạch · định mức cố định
- 規定きていquy định · quy định
- 測定そくていtrắc định · sự đo đạc
- 定説ていせつđịnh thuyết · học thuyết đã được công nhận
- 検定けんていkiểm định · kỳ kiểm định, chứng chỉ
- 案の定あんのじょうán định · quả nhiên như dự đoán
N1 Từ vựng JLPT N1 12
- 固定観念こていかんねんcố định quan niệm · định kiến
- 不安定ふあんていbất an định · bất ổn
- 定まるさだまるđịnh · được định, ổn định
- 暫定ざんていtạm định · tạm thời, lâm thời
- 暫定的ざんていてきtạm định đích · tạm thời
- 案の定あんのじょうán định · quả nhiên, y như rằng
- 定石じょうせきđịnh thạch · nước đi chuẩn mực
- 裁定さいていtài định · phán quyết
- 定着ていちゃくđịnh trước · bén rễ, định hình
- 勘定かんじょうkhám định · tính toán, hóa đơn
- 定評ていひょうđịnh bình · tiếng tăm đã định
- 査定さていtra định · thẩm định