Bỏ qua đến nội dung
暗記
jpanki
N4–N5
N3
N2
N1
Nhập môn
Kanji
Thi thử
Ôn tập
Tiến độ
Xếp hạng
EN
Trang chủ
Kanji
果
JLPT N4–N5
果
果
QUẢ
14 từ
N4–N5
Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
果
QUẢ
Âm Hán Việt
quả
Trong bài học
14 từ
Nghe
N4–N5
Từ vựng JLPT N4–N5
1
果
物
くだもの
quả vật
· hoa quả; trái cây
N3
Từ vựng JLPT N3
3
果
物
くだもの
quả vật
· trái cây
効
果
こうか
hiệu quả
· hiệu quả
因
果
応報
いんがおうほう
nhân quả ứng báo
· gieo nhân nào gặp quả nấy
N2
Từ vựng JLPT N2
3
成
果
せいか
thành quả
· thành quả
果
たして
はたして
quả
· liệu có, quả nhiên
果
たす
はたす
quả
· hoàn thành, thực hiện
N1
Từ vựng JLPT N1
7
因
果
関係
いんがかんけい
nhân quả quan hệ
· quan hệ nhân quả
温室効
果
ガス
おんしつこうかガス
ôn thất hiệu quả
· khí nhà kính
因
果
応報
いんがおうほう
nhân quả ứng báo
· nhân quả báo ứng
因
果
いんが
nhân quả
· nhân quả
使い
果
たす
つかいはたす
sử quả
· dùng cạn
困り
果
てる
こまりはてる
khốn quả
· bí đường, hết cách
変わり
果
てる
かわりはてる
biến quả
· biến đổi đến không nhận ra
← Chữ trước
菜
Chữ sau →
物
This page is also in English →
×