Bỏ qua đến nội dung
暗記
jpanki
N4–N5
N3
N2
N1
Nhập môn
Kanji
Thi thử
Ôn tập
Tiến độ
Xếp hạng
EN
Trang chủ
Kanji
成
JLPT N4–N5
成
成
THÀNH
24 từ
N4–N5
Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
成
THÀNH
Âm Hán Việt
thành
Trong bài học
24 từ
Nghe
N4–N5
Từ vựng JLPT N4–N5
3
完
成
かんせい
hoàn thành
· Hoàn thành
成
功します
せいこうします
thành công
· Thành công
賛
成
さんせい
tán thành
· Tán thành
N3
Từ vựng JLPT N3
6
成
長
せいちょう
thành trưởng
· sự trưởng thành
成
人
せいじん
thành nhân
· người lớn
成
功
せいこう
thành công
· thành công
成
績
せいせき
thành tích
· thành tích
賛
成
さんせい
tán thành
· đồng ý
達
成
たっせい
đạt thành
· đạt được
N2
Từ vựng JLPT N2
8
達
成
感
たっせいかん
đạt thành cảm
· cảm giác thành tựu
成
績
せいせき
thành tích
· điểm số
完
成
かんせい
hoàn thành
· sự hoàn thành
達
成
たっせい
đạt thành
· sự đạt được
成
立
せいりつ
thành lập
· sự thành lập, xác lập
成
分
せいぶん
thành phân
· thành phần
成
果
せいか
thành quả
· thành quả
育
成
いくせい
dục thành
· sự bồi dưỡng, đào tạo
N1
Từ vựng JLPT N1
7
生
成
せいせい
sinh thành
· hình thành
成
し遂げる
なしとげる
thành toại
· hoàn thành trọn vẹn
成
り立つ
なりたつ
thành lập
· cấu thành; đứng vững
成
り済ます
なりすます
thành tế
· mạo danh
醸
成
じょうせい
nhưỡng thành
· gây dựng, un đúc
既
成
きせい
ký thành
· đã định sẵn
養
成
ようせい
dưỡng thành
· đào tạo
← Chữ trước
完
Chữ sau →
悔
This page is also in English →
×