Bỏ qua đến nội dung
暗記
jpanki
N4–N5
N3
N2
N1
Nhập môn
Kanji
Thi thử
Ôn tập
Tiến độ
Xếp hạng
EN
Trang chủ
Kanji
達
JLPT N4–N5
達
達
ĐẠT
15 từ
N4–N5
Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
達
ĐẠT
Âm Hán Việt
đạt
Trong bài học
15 từ
Nghe
N4–N5
Từ vựng JLPT N4–N5
4
友
達
ともだち
hữu đạt
· bạn, bạn bè
速
達
そくたつ
tốc đạt
· Gửi nhanh
友
達
ともだち
hữu đạt
· Bạn bè
配
達
はいたつ
phối đạt
· Giao hàng
N3
Từ vựng JLPT N3
2
友
達
ともだち
hữu đạt
· bạn bè
達
成
たっせい
đạt thành
· đạt được
N2
Từ vựng JLPT N2
5
伝
達
でんたつ
truyền đạt
· truyền đạt
達
成感
たっせいかん
đạt thành cảm
· cảm giác thành tựu
上
達
じょうたつ
thượng đạt
· tiến bộ, cải thiện
発
達
はったつ
phát đạt
· sự phát triển
達
成
たっせい
đạt thành
· sự đạt được
N1
Từ vựng JLPT N1
4
調
達
ちょうたつ
điều đạt
· thu mua; cung ứng; mua sắm
闊
達
かったつ
khoát đạt
· phóng khoáng
熟
達
じゅくたつ
thục đạt
· thành thục
到
達
とうたつ
đáo đạt
· đạt tới
← Chữ trước
友
Chữ sau →
彼
This page is also in English →
×