JLPT N4–N5
下
下
HẠ
38 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
下 HẠ
- Âm Hán Việt
- hạ
- Trong bài học
- 38 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 12
- 地下ちかđịa hạ · Tầng hầm
- 下したhạ · Bên dưới
- 地下鉄ちかてつđịa hạ thiết · tàu điện ngầm
- 下手[な]へた[な]hạ thủ · Kém, dở
- 下したhạ · Dưới
- 下着したぎhạ trước · Quần áo lót
- 靴下くつしたngoa hạ · Tất
- ~以下~いかdĩ hạ · Dưới ~
- 下げます[温度を~]さげます[おんどを~]hạ ôn độ · Giảm [nhiệt độ]
- 靴下くつしたngoa hạ · Tất
- 下がります[値段が~]さがります[ねだんが~]hạ trị đoạn · Giảm giá
- 下ろしますおろしますhạ · Hạ xuống
N3 Từ vựng JLPT N3 5
N2 Từ vựng JLPT N2 10
- 途中下車とちゅうげしゃđồ trung hạ xa · xuống giữa đường
- 下痢げりhạ lị · tiêu chảy
- 部下ぶかbộ hạ · cấp dưới
- 廊下ろうかlang hạ · hành lang
- 地下道ちかどうđịa hạ đạo · đường hầm ngầm
- 下降かこうhạ giáng · sự giảm xuống
- 下限かげんhạ hạn · giới hạn dưới
- 値下げねさげtrị hạ · sự hạ giá
- 地下ちかđịa hạ · tầng hầm, dưới lòng đất
- 上下関係じょうげかんけいthượng hạ quan hệ · quan hệ trên dưới
N1 Từ vựng JLPT N1 11
- 食い下がるくいさがるthực hạ · bám riết, không buông
- 引き下げるひきさげるdẫn hạ · hạ xuống, rút lại
- 掘り下げるほりさげるquật hạ · đào sâu
- 見下すみくだすkiến hạ · coi thường
- 配下はいかphối hạ · thuộc hạ
- 低下ていかđê hạ · giảm sút
- 下心したごころhạ tâm · ý đồ ngầm
- 下馬評げばひょうhạ mã bình · dư luận đồn đoán
- 頭が下がるあたまがさがるđầu hạ · phải nể phục
- 肩の荷が下りるかたのにがおりるkiên hà hạ · trút được gánh nặng
- 胸を撫で下ろすむねをなでおろすhung phủ hạ · thở phào nhẹ nhõm