Bỏ qua đến nội dung
暗記
jpanki
N4–N5
N3
N2
N1
Nhập môn
Kanji
Thi thử
Ôn tập
Tiến độ
Xếp hạng
EN
Trang chủ
Kanji
値
JLPT N4–N5
値
値
TRỊ
14 từ
N4–N5
Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
値
TRỊ
Âm Hán Việt
trị
Trong bài học
14 từ
Nghe
N4–N5
Từ vựng JLPT N4–N5
3
上がります[
値
段が~]
あがります[ねだんが~]
thượng trị đoạn
· Tăng giá
下がります[
値
段が~]
さがります[ねだんが~]
hạ trị đoạn
· Giảm giá
値
段
ねだん
trị đoạn
· Giá
N3
Từ vựng JLPT N3
5
値
札
ねふだ
trị trát
· nhãn giá
値
引き
ねびき
trị dẫn
· giảm giá
値
切る
ねぎる
trị thiết
· mặc cả
値
上げ
ねあげ
trị thượng
· tăng giá
値
下げ
ねさげ
trị hạ
· giảm giá
N2
Từ vựng JLPT N2
5
値
引き
ねびき
trị dẫn
· giảm giá, bớt giá
偏差
値
へんさち
thiên sai trị
· điểm chuẩn, chỉ số học lực
数
値
すうち
số trị
· trị số
値
上げ
ねあげ
trị thượng
· sự tăng giá
値
下げ
ねさげ
trị hạ
· sự hạ giá
N1
Từ vựng JLPT N1
1
値
する
あたいする
trị
· đáng, xứng đáng
← Chữ trước
減
Chữ sau →
優
This page is also in English →
×