Bỏ qua đến nội dung
暗記
jpanki
N4–N5
N3
N2
N1
Nhập môn
Kanji
Thi thử
Ôn tập
Tiến độ
Xếp hạng
EN
Trang chủ
Kanji
国
JLPT N4–N5
国
国
QUỐC
14 từ
N4–N5
Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
国
QUỐC
Âm Hán Việt
quốc
Trong bài học
14 từ
Nghe
N4–N5
Từ vựng JLPT N4–N5
4
韓
国
かんこく
Hàn Quốc
中
国
ちゅうごく
trung quốc
· Trung Quốc
外
国
がいこく
ngoại quốc
· Nước ngoài
外
国
人登録証
がいこくじんとうろくしょう
ngoại quốc nhân đăng lục chứng
· Thẻ đăng ký người nước ngoài
N2
Từ vựng JLPT N2
5
入
国
審査
にゅうこくしんさ
nhập quốc thẩm tra
· kiểm tra nhập cảnh
国
会
こっかい
quốc hội
· quốc hội
国
際
こくさい
quốc tế
· quốc tế
国
連
こくれん
quốc liên
· Liên Hợp Quốc
国
民
こくみん
quốc dân
· quốc dân
N1
Từ vựng JLPT N1
5
主権
国
家
しゅけんこっか
chủ quyền quốc gia
· quốc gia có chủ quyền
国
連
こくれん
quốc liên
· Liên Hợp Quốc
開発途上
国
かいはつとじょうこく
khai phát đồ thượng quốc
· nước đang phát triển
多
国
籍企業
たこくせききぎょう
đa quốc tịch xí nghiệp
· tập đoàn đa quốc gia
帝
国
主義
ていこくしゅぎ
đế quốc chủ nghĩa
· chủ nghĩa đế quốc
← Chữ trước
韓
Chữ sau →
中
This page is also in English →
×