Bỏ qua đến nội dung
暗記
jpanki
N4–N5
N3
N2
N1
Kanji
Thi thử
Ôn tập
EN
Trang chủ
Kanji
権
JLPT N3
権
権
QUYỀN
18 từ
N3
Gặp lần đầu ở JLPT N3
権
QUYỀN
Âm Hán Việt
quyền
Trong bài học
18 từ
Nghe
N3
Từ vựng JLPT N3
2
著作
権
ちょさくけん
trứ tác quyền
· bản quyền
権
利
けんり
quyền lợi
· quyền lợi
N2
Từ vựng JLPT N2
8
権
利
けんり
quyền lợi
· quyền lợi
人
権
じんけん
nhân quyền
· nhân quyền
権
限
けんげん
quyền hạn
· quyền hạn
権
威
けんい
quyền uy
· uy quyền, uy tín
有
権
者
ゆうけんしゃ
hữu quyền giả
· cử tri
親
権
しんけん
thân quyền
· quyền nuôi con
著作
権
ちょさくけん
trứ tác quyền
· bản quyền
肖像
権
しょうぞうけん
tiếu tượng quyền
· quyền hình ảnh cá nhân
N1
Từ vựng JLPT N1
8
主
権
しゅけん
chủ quyền
· chủ quyền
権
威
けんい
quyền uy
· uy quyền
公民
権
こうみんけん
công dân quyền
· quyền công dân
黙秘
権
もくひけん
mặc bí quyền
· quyền im lặng
主
権
国家
しゅけんこっか
chủ quyền quốc gia
· quốc gia có chủ quyền
専
権
せんけん
chuyên quyền
· quyền lực độc quyền; đặc quyền
実
権
じっけん
thực quyền
· thực quyền
特
権
とっけん
đặc quyền
· đặc quyền
← Chữ trước
著
Chữ sau →
革
This page is also in English →
×