Bỏ qua đến nội dung
暗記
jpanki
N4–N5
N3
N2
N1
Nhập môn
Kanji
Thi thử
Ôn tập
Tiến độ
Xếp hạng
EN
Trang chủ
Kanji
視
JLPT N2
視
視
THỊ
12 từ
N2
Gặp lần đầu ở JLPT N2
視
THỊ
Âm Hán Việt
thị
Trong bài học
12 từ
Nghe
N2
Từ vựng JLPT N2
5
監
視
かんし
giám thị
· sự giám sát
視
覚
しかく
thị giác
· thị giác
視
線
しせん
thị tuyến
· ánh mắt, tầm nhìn
視
聴
しちょう
thị thính
· việc xem nghe
視
聴率
しちょうりつ
thị thính suất
· tỷ suất người xem
N1
Từ vựng JLPT N1
7
監
視
かんし
giám thị
· giám sát
度外
視
どがいし
độ ngoại thị
· bỏ ngoài tai, phớt lờ
軽
視
けいし
khinh thị
· xem nhẹ, coi thường
視
野
しや
thị dã
· tầm nhìn
凝
視
ぎょうし
ngưng thị
· chăm chú nhìn
視
察
しさつ
thị sát
· thị sát
既
視
感
きしかん
ký thị cảm
· cảm giác đã từng thấy
← Chữ trước
遵
Chữ sau →
述
This page is also in English →
×