JLPT N4–N5
道
道
ĐẠO
30 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
道 ĐẠO
- Âm Hán Việt
- đạo
- Trong bài học
- 30 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 6
N3 Từ vựng JLPT N3 4
N2 Từ vựng JLPT N2 11
- 横断歩道おうだんほどうhoành đoạn bộ đạo · vạch sang đường
- 書道しょどうthư đạo · thư pháp
- 華道かどうhoa đạo · nghệ thuật cắm hoa
- 茶道さどうtrà đạo · trà đạo
- 武道ぶどうvũ đạo · võ đạo, võ thuật
- 歩道橋ほどうきょうbộ đạo kiều · cầu vượt bộ hành
- 地下道ちかどうđịa hạ đạo · đường hầm ngầm
- 片道かたみちphiến đạo · một chiều
- 高速道路こうそくどうろcao tốc đạo lộ · đường cao tốc
- 道順みちじゅんđạo thuận · đường đi, chỉ đường
- 報道ほうどうbáo đạo · đưa tin, báo chí