Bỏ qua đến nội dung
暗記
jpanki
N4–N5
N3
N2
N1
Kanji
Thi thử
Ôn tập
EN
Trang chủ
Kanji
利
JLPT N4–N5
利
利
LỢI
13 từ
N4–N5
Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
利
LỢI
Âm Hán Việt
lợi
Trong bài học
13 từ
Nghe
N4–N5
Từ vựng JLPT N4–N5
4
便
利
[な]
べんり[な]
tiện lợi
· tiện lợi
利
用します
りようします
lợi dụng
· Sử dụng
利
用します
りようします
lợi dụng
· Sử dụng
ご
利
用
ごりよう
lợi dụng
· Việc sử dụng (kính ngữ)
N3
Từ vựng JLPT N3
2
利
益
りえき
lợi ích
· lợi nhuận
権
利
けんり
quyền lợi
· quyền lợi
N2
Từ vựng JLPT N2
5
金
利
きんり
kim lợi
· lãi suất
権
利
けんり
quyền lợi
· quyền lợi
福
利
厚生
ふくりこうせい
phúc lợi hậu sinh
· phúc lợi
利
潤
りじゅん
lợi nhuận
· lợi nhuận
利
子
りし
lợi tử
· tiền lãi
N1
Từ vựng JLPT N1
2
利
口
りこう
lợi khẩu
· khôn ngoan
利
害
りがい
lợi hại
· lợi hại, quyền lợi
← Chữ trước
暇
Chữ sau →
小
This page is also in English →
×