JLPT N4–N5
打
打
ĐẢ
17 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
打 ĐẢ
- Âm Hán Việt
- đả
- Trong bài học
- 17 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 1
N3 Từ vựng JLPT N3 1
N2 Từ vựng JLPT N2 4
N1 Từ vựng JLPT N1 11
- 打ち切るうちきるđả thiết · đình chỉ, cắt ngang
- 打ち込むうちこむđả nhập · dốc lòng, lao vào
- 打ち明けるうちあけるđả minh · thổ lộ, tâm sự
- 打ち出すうちだすđả xuất · đưa ra, nêu rõ
- 打ち解けるうちとけるđả giải · cởi mở, thân thiết
- 打ち上げるうちあげるđả thượng · phóng lên; kết thúc
- 打開だかいđả khai · phá thế bế tắc
- 打算ださんđả toán · tính toán vụ lợi
- 打診だしんđả chẩn · thăm dò ý
- 打破だはđả phá · phá bỏ
- 非の打ち所がないひのうちどころがないphi đả sở · không chê vào đâu được