JLPT N4–N5
切
切
THIẾT
39 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
切 THIẾT
- Âm Hán Việt
- thiết
- Trong bài học
- 39 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 10
- 切手きってthiết thủ · tem
- 切りますきりますthiết · cắt
- 親切[な]しんせつ[な]thân thiết · tốt bụng, thân thiện
- 切手きってthiết thủ · Tem
- 大切[な]たいせつ[な]đại thiết · Quan trọng, quý giá
- 締切しめきりđế thiết · Hạn chót
- 切ります[電源を~]きります[でんげんを~]thiết điện nguyên · Tắt nguồn
- 親切にしますしんせつにしますthân thiết · Đối xử tử tế
- 缶切りかんきりCái mở đồ hộp
- 切れます[紐が~]きれます[ひもが~]Đứt [dây]
N3 Từ vựng JLPT N3 4
N2 Từ vựng JLPT N2 7
N1 Từ vựng JLPT N1 18
- 打ち切るうちきるđả thiết · đình chỉ, cắt ngang
- 切り替えるきりかえるthiết thế · chuyển đổi
- 押し切るおしきるáp thiết · bất chấp phản đối mà làm
- 踏み切るふみきるđạp thiết · quyết định dứt khoát
- 取り仕切るとりしきるthủ sĩ thiết · cai quản, đứng ra lo
- 切り抜けるきりぬけるthiết bạt · vượt qua, thoát khỏi
- 割り切るわりきるcát thiết · dứt khoát chấp nhận
- 言い切るいいきるngôn thiết · khẳng định dứt khoát
- 乗り切るのりきるthừa thiết · vượt qua
- 断ち切るたちきるđoạn thiết · cắt đứt
- 振り切るふりきるchấn thiết · hất ra, bứt khỏi
- 千切るちぎるthiên thiết · xé vụn
- 数え切れないかぞえきれないsố thiết · đếm không xuể
- 切実せつじつthiết thực · thiết thực, bức thiết
- 痛切つうせつthống thiết · thấm thía
- 適切てきせつthích thiết · thích đáng
- 一切いっさいnhất thiết · hoàn toàn, tuyệt nhiên
- 切にせつにthiết · tha thiết