JLPT N4–N5
気
気
KHÍ
86 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
気 KHÍ
- Âm Hán Việt
- khí
- Trong bài học
- 86 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 21
- 電気でんきđiện khí · Điện, đèn điện
- ほんの気持ちですほんのきもちですkhí trì · Đây là chút quà nhỏ của tôi
- 元気[な]げんき[な]nguyên khí · khỏe, khỏe khoắn
- いい天気ですねいいてんきですねthiên khí · Trời đẹp nhỉ
- 天気てんきthiên khí · Thời tiết
- 病気びょうきbệnh khí · Ốm, bệnh
- 気をつけます[車に~]きをつけます[くるまに~]khí xa · Chú ý, cẩn thận [với xe ô tô]
- 電気屋でんきやđiện khí ốc · Cửa hàng đồ điện
- つきます[電気が~]つきます[でんきが~]điện khí · Bật [đèn] (tự bật)
- つけます[電気を~]つけます[でんきを~]điện khí · Bật [đèn]
- どうぞお元気でどうぞおげんきでnguyên khí · Chúc anh/chị mạnh khỏe
- 天気がいい日てんきがいいひthiên khí nhật · Ngày trời đẹp
- 電気でんきđiện khí · Đèn điện
- 天気予報てんきよほうthiên khí dự báo · Dự báo thời tiết
- 元気そうですげんきそうですnguyên khí · Trông khỏe
- 気をつけますきをつけますkhí · Cẩn thận
- 気をつけますきをつけますkhí · Sẽ cẩn thận
- 気がつきますきがつきますkhí · Nhận ra
- 気持ちがいいきもちがいいkhí trì · Dễ chịu
- 気持ちが悪いきもちがわるいkhí trì ác · Khó chịu
- 空気くうきkhông khí · Không khí
N3 Từ vựng JLPT N3 11
N2 Từ vựng JLPT N2 30
- 湯気ゆげthang khí · hơi nước
- 景気けいきcảnh khí · tình hình kinh tế
- 気の毒なきのどくなkhí độc · đáng tiếc
- 何気ないなにげないhà khí · vô ý
- 強気なつよきなcường khí · mạnh mẽ
- 気楽なきらくなkhí lạc · thoải mái
- 生意気ななまいきなsinh ý khí · hỗn láo, xấc xược
- 雰囲気ふんいきphân vi khí · không khí
- 本気ほんきbản khí · nghiêm túc
- 大気たいきđại khí · khí quyển
- 気候きこうkhí hậu · khí hậu
- 病気びょうきbệnh khí · bệnh tật
- 吐き気はきけthổ khí · buồn nôn
- 換気かんきhoán khí · thông gió
- 節気せっきtiết khí · tiết khí
- 内気うちきnội khí · nhút nhát
- 気概きがいkhí khái · khí chất, tinh thần
- 気兼ねきがねkhí kiêm · ngại ngùng, e dè
- 根気こんきcăn khí · sự bền bỉ
- 気力きりょくkhí lực · sức lực tinh thần
- 気配けはいkhí phối · dấu hiệu, hơi hướng
- 眠気ねむけmiên khí · cơn buồn ngủ
- 寒気さむけhàn khí · cảm giác ớn lạnh
- 気象きしょうkhí tượng · khí tượng
- 気圧きあつkhí áp · khí áp
- 一気にいっきにnhất khí · một mạch, một hơi
- 陽気なようきなdương khí · vui vẻ, hoạt bát
- 陰気ないんきなâm khí · u ám, ảm đạm
- 短気なたんきなđoản khí · nóng tính
- 気配りきくばりkhí phối · sự chu đáo, để tâm
N1 Từ vựng JLPT N1 24
- 気質かたぎkhí chất · tính tình
- 大気汚染たいきおせんđại khí ô nhiễm · ô nhiễm không khí
- 意気込むいきごむý khí nhập · hăm hở, quyết tâm
- 気取るきどるkhí thủ · làm bộ, điệu đà
- 気負うきおうkhí phụ · hăng quá mức
- 気後れするきおくれするkhí hậu · chùn bước, e dè
- 暢気のんきsướng khí · vô tư, thảnh thơi
- 素っ気ないそっけないtố khí · lạnh nhạt, cộc lốc
- 呆気ないあっけないngốc khí · hụt hẫng, chóng vánh
- 気難しいきむずかしいkhí nan · khó tính
- 無邪気むじゃきvô tà khí · ngây thơ
- 気鋭きえいkhí nhuệ · đầy khí thế
- 陽気ようきdương khí · vui vẻ, phấn khởi
- 気恥ずかしいきはずかしいkhí sỉ · ngượng ngùng
- 陰気いんきâm khí · u ám
- 気概きがいkhí khái · khí phách
- 覇気はきbá khí · chí khí, khát vọng
- 気迫きはくkhí bách · khí thế
- 気兼ねきがねkhí kiêm · sự ngại ngùng, khách sáo
- 気骨きこつkhí cốt · khí cốt, cốt cách
- 気が置けないきがおけないkhí trí · thoải mái, không phải giữ kẽ
- 気に留めるきにとめるkhí lưu · để tâm
- 気が気でないきがきでないkhí khí · đứng ngồi không yên
- 気が引けるきがひけるkhí dẫn · thấy ngại