JLPT N4–N5
電
電
ĐIỆN
28 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
電 ĐIỆN
- Âm Hán Việt
- điện
- Trong bài học
- 28 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 17
- 電気でんきđiện khí · Điện, đèn điện
- 電車でんしゃđiện xa · tàu điện
- 電話をかけますでんわをかけますđiện thoại · gọi điện thoại
- 電池でんちđiện trì · Pin
- 電話しますでんわしますđiện thoại · Gọi điện thoại
- 電気屋でんきやđiện khí ốc · Cửa hàng đồ điện
- つきます[電気が~]つきます[でんきが~]điện khí · Bật [đèn] (tự bật)
- つけます[電気を~]つけます[でんきを~]điện khí · Bật [đèn]
- 電気でんきđiện khí · Đèn điện
- 電話番号でんわばんごうđiện thoại phiên hiệu · Số điện thoại
- 電話しながらでんわしながらđiện thoại · Vừa gọi điện vừa
- あります[電話が~]あります[でんわが~]điện thoại · Có điện thoại
- かかります[電話が~]かかります[でんわが~]điện thoại · Có điện thoại
- 電子~でんし~điện tử · ~ điện tử
- 入れます[電源を~]いれます[でんげんを~]nhập điện nguyên · Bật nguồn
- 切ります[電源を~]きります[でんげんを~]thiết điện nguyên · Tắt nguồn
- 電源でんげんđiện nguyên · Nguồn điện