Bỏ qua đến nội dung
暗記
jpanki
N4–N5
N3
N2
N1
Nhập môn
Kanji
Thi thử
Ôn tập
Tiến độ
Xếp hạng
EN
Trang chủ
Kanji
後
JLPT N4–N5
後
後
HẬU
20 từ
N4–N5
Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
後
HẬU
Âm Hán Việt
hậu
Trong bài học
20 từ
Nghe
N4–N5
Từ vựng JLPT N4–N5
4
後
ろ
うしろ
hậu
· Phía sau
明
後
日
あさって
minh hậu nhật
· Ngày kia
後
ろ
うしろ
hậu
· Sau
後
悔
こうかい
hậu hối
· Hối hận
N3
Từ vựng JLPT N3
2
後
輩
こうはい
hậu bối
· hậu bối
後
の祭り
あとのまつり
hậu tế
· việc đã rồi, hối không kịp
N2
Từ vựng JLPT N2
7
後
継者
こうけいしゃ
hậu kế giả
· người kế thừa
前
後
ぜんご
tiền hậu
· khoảng, xung quanh (thời gian)
後
悔
こうかい
hậu hối
· hối hận
後
輩
こうはい
hậu bối
· hậu bối
今
後
こんご
kim hậu
· từ nay về sau
直
後
ちょくご
trực hậu
· ngay sau khi
事
後
じご
sự hậu
· sau khi việc xảy ra
N1
Từ vựng JLPT N1
7
気
後
れする
きおくれする
khí hậu
· chùn bước, e dè
後
天的
こうてんてき
hậu thiên đích
· hậu thiên, do rèn luyện
後
ろ盾
うしろだて
hậu thuẫn
· chỗ dựa, người chống lưng
後
継
こうけい
hậu kế
· người kế nhiệm
後
を絶たない
あとをたたない
hậu tuyệt
· không dứt, liên tục xảy ra
後
の祭り
あとのまつり
hậu tế
· trâu chậm uống nước đục
後
味が悪い
あとあじがわるい
hậu vị ác
· để lại dư vị khó chịu
← Chữ trước
出
Chữ sau →
右
This page is also in English →
×