Bỏ qua đến nội dung
暗記
jpanki
N4–N5
N3
N2
N1
Kanji
Thi thử
Ôn tập
EN
Trang chủ
Kanji
使
JLPT N4–N5
使
使
SỬ
12 từ
N4–N5
Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
使
SỬ
Âm Hán Việt
sử
Trong bài học
12 từ
Nghe
N4–N5
Từ vựng JLPT N4–N5
5
使
います
つかいます
sử
· Sử dụng
使
います
つかいます
sử
· Sử dụng
大
使
館
たいしかん
đại sử quán
· Đại sứ quán
使
用禁止
しようきんし
sử dụng cấm chỉ
· Cấm sử dụng
使
用中
しようちゅう
sử dụng trung
· Đang sử dụng
N3
Từ vựng JLPT N3
1
使
う
つかう
sử
· sử dụng
N1
Từ vựng JLPT N1
6
使
命感
しめいかん
sử mệnh cảm
· sứ mệnh
使
い果たす
つかいはたす
sử quả
· dùng cạn
使
い分ける
つかいわける
sử phân
· dùng tùy trường hợp
駆
使
くし
khu sử
· vận dụng thành thạo
酷
使
こくし
khốc sử
· vắt kiệt, lạm dụng
使
命
しめい
sử mệnh
· sứ mệnh
← Chữ trước
呼
Chữ sau →
止
This page is also in English →
×