JLPT N4–N5
一
一
NHẤT
53 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
一 NHẤT
- Âm Hán Việt
- nhất
- Trong bài học
- 53 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 7
N3 Từ vựng JLPT N3 5
N2 Từ vựng JLPT N2 11
- 一時的いちじてきnhất thời đích · tạm thời
- 一戸建ていっこだてnhất hộ kiến · nhà riêng
- 一定いっていnhất định · nhất định, cố định
- 一瞬いっしゅんnhất thuấn · trong nháy mắt
- 一括いっかつnhất quát · trọn gói, một lần
- 均一きんいつquân nhất · đồng nhất
- 一気にいっきにnhất khí · một mạch, một hơi
- 一斉にいっせいにnhất tề · đồng loạt
- 一層いっそうnhất tầng · càng thêm
- 一方いっぽうnhất phương · một mặt, phía kia
- 一部いちぶnhất bộ · một phần
N1 Từ vựng JLPT N1 30
- 一時的いちじてきnhất thời đích · tạm thời
- 一貫いっかんnhất quán · nhất quán
- 一元いちげんnhất nguyên · nhất nguyên
- 一瞬いっしゅんnhất thuấn · một khoảnh khắc
- 一期一会いちごいちえnhất kỳ nhất hội · nhất kỳ nhất hội
- 一蹴いっしゅうnhất xúc · bác bỏ thẳng thừng
- 一貫性いっかんせいnhất quán tính · tính nhất quán
- 画一的かくいつてきhọa nhất đích · rập khuôn, đồng loạt
- 一概にいちがいにnhất khái · một cách vơ đũa cả nắm
- 一律にいちりつにnhất luật · đồng loạt, cào bằng
- 一挙にいっきょにnhất cử · một lèo, cùng lúc
- 一向にいっこうにnhất hướng · chẳng hề, không chút nào
- 一心にいっしんにnhất tâm · một lòng, chăm chú
- 一途にいちずにnhất đồ · một lòng một dạ
- 一躍いちやくnhất dược · vụt một cái, chốc lát
- 逐一ちくいちtrục nhất · từng ly từng tí
- 一段といちだんとnhất đoạn · hẳn lên
- 一切いっさいnhất thiết · hoàn toàn, tuyệt nhiên
- 一様にいちようにnhất dạng · đồng loạt như nhau
- 一朝一夕いっちょういっせきnhất triêu nhất tịch · một sớm một chiều
- 一任いちにんnhất nhiệm · giao toàn quyền
- 一環いっかんnhất hoàn · một khâu, một phần
- 一存いちぞんnhất tồn · ý riêng một mình
- 一括いっかつnhất quát · gộp một lần
- 一角いっかくnhất giác · một góc, một phần
- 一端いったんnhất đoan · một đầu; một phần
- 均一きんいつquân nhất · đồng đều, đồng giá
- 一喝いっかつnhất hát · quát nạt
- 択一たくいつtrạch nhất · chọn một trong
- 裸一貫はだかいっかんlõa nhất quán · tay trắng làm nên