JLPT N4–N5
心
心
TÂM
41 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
心 TÂM
- Âm Hán Việt
- tâm
- Trong bài học
- 41 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 4
N3 Từ vựng JLPT N3 6
N2 Từ vựng JLPT N2 14
- 心細いこころぼそいtâm tế · cô đơn
- 関心かんしんquan tâm · quan tâm
- 心臓しんぞうtâm tạng · tim
- 羞恥心しゅうちしんtu sỉ tâm · cảm giác xấu hổ
- 自尊心じそんしんtự tôn tâm · lòng tự trọng
- 向上心こうじょうしんhướng thượng tâm · chí tiến thủ
- 都心としんđô tâm · trung tâm thành phố
- 野心やしんdã tâm · tham vọng
- 熱心ねっしんnhiệt tâm · nhiệt tình
- 用心ようじんdụng tâm · sự đề phòng
- 心掛けるこころがけるtâm quải · lưu tâm, để ý làm
- 良心りょうしんlương tâm · lương tâm
- 心遣いこころづかいtâm khiển · sự quan tâm ân cần
- 決心けっしんquyết tâm · quyết tâm
N1 Từ vựng JLPT N1 17
- 自尊心じそんしんtự tôn tâm · lòng tự trọng
- 虚栄心きょえいしんhư vinh tâm · hư vinh
- 心肺停止しんぱいていしtâm phế đình chỉ · ngừng tim phổi
- 核心かくしんhạch tâm · cốt lõi
- 用心深いようじんぶかいdụng tâm thâm · thận trọng, cảnh giác
- 心細いこころぼそいtâm tế · bơ vơ, nao núng
- 心強いこころづよいtâm cường · vững dạ, an tâm
- 心もとないこころもとないtâm · phấp phỏng, không đáng tin
- 心置きないこころおきないtâm trí · không phải giữ kẽ
- 一心にいっしんにnhất tâm · một lòng, chăm chú
- 細心さいしんtế tâm · hết sức cẩn trọng
- 会心かいしんhội tâm · hài lòng, ưng ý
- 肝心かんじんcan tâm · then chốt
- 腐心ふしんhủ tâm · dốc tâm sức
- 腹心ふくしんphúc tâm · tâm phúc
- 下心したごころhạ tâm · ý đồ ngầm
- 老婆心ろうばしんlão bà tâm · lòng tốt thái quá