Bỏ qua đến nội dung
暗記
jpanki
N4–N5
N3
N2
N1
Nhập môn
Kanji
Thi thử
Ôn tập
Tiến độ
Xếp hạng
EN
Trang chủ
Kanji
余
JLPT N2
余
余
DƯ
9 từ
N2
Gặp lần đầu ở JLPT N2
余
DƯ
Âm Hán Việt
dư
Trong bài học
9 từ
Nghe
N2
Từ vựng JLPT N2
3
余
剰
よじょう
dư thặng
· phần dư thừa
余
震
よしん
dư chấn
· dư chấn
余
地
よち
dư địa
· chỗ trống, dư địa
N1
Từ vựng JLPT N1
6
余
地
よち
dư địa
· chỗ, dư địa
余
儀なくされる
よぎなくされる
dư nghi
· buộc phải, không còn lựa chọn
持て
余
す
もてあます
trì dư
· không biết xử trí sao
余
韻
よいん
dư vận
· dư âm
余
波
よは
dư ba
· dư chấn
目に
余
る
めにあまる
mục dư
· quá quắt không chịu nổi
← Chữ trước
幅
Chữ sau →
頻
This page is also in English →
×