JLPT N4–N5
抜
抜
BẠT
16 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
抜 BẠT
- Âm Hán Việt
- bạt
- Trong bài học
- 16 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 1
N2 Từ vựng JLPT N2 2
N1 Từ vựng JLPT N1 13
- 抜本的ばっぽんてきbạt bản đích · triệt để; căn bản; tận gốc
- 出し抜くだしぬくxuất bạt · qua mặt
- 切り抜けるきりぬけるthiết bạt · vượt qua, thoát khỏi
- 潜り抜けるくぐりぬけるtiềm bạt · luồn lách qua
- 生き抜くいきぬくsinh bạt · sống sót qua
- やり抜くやりぬくbạt · làm đến cùng
- 考え抜くかんがえぬくkhảo bạt · nghĩ đến cùng
- 勝ち抜くかちぬくthắng bạt · chiến thắng liên tiếp
- 見抜くみぬくkiến bạt · nhìn thấu
- 抜け目ないぬけめないbạt mục · khôn ngoan, không sót
- 奇抜きばつkỳ bạt · kỳ quặc, độc lạ
- 手抜かりないてぬかりないthủ bạt · không sơ hở
- 拍子抜けひょうしぬけphách tử bạt · hụt hẫng