JLPT N4–N5
感
感
CẢM
35 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
感 CẢM
- Âm Hán Việt
- cảm
- Trong bài học
- 35 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 1
N3 Từ vựng JLPT N3 3
N2 Từ vựng JLPT N2 15
- 感激かんげきcảm kích · cảm động
- 同感どうかんđồng cảm · đồng cảm
- 達成感たっせいかんđạt thành cảm · cảm giác thành tựu
- 充実感じゅうじつかんsung thực cảm · cảm giác sung mãn
- 高揚感こうようかんcao dương cảm · cảm giác hứng khởi
- 無力感むりょくかんvô lực cảm · cảm giác bất lực
- 感染かんせんcảm nhiễm · nhiễm bệnh, lây nhiễm
- 食感しょっかんthực cảm · kết cấu thực phẩm
- 劣等感れっとうかんliệt đẳng cảm · mặc cảm tự ti
- 優越感ゆうえつかんưu việt cảm · cảm giác ưu việt, tự cao
- 罪悪感ざいあくかんtội ác cảm · cảm giác tội lỗi
- 直感ちょっかんtrực cảm · trực giác
- 感覚かんかくcảm giác · cảm giác
- 感触かんしょくcảm xúc · cảm giác chạm, cảm nhận
- 質感しつかんchất cảm · chất cảm, kết cấu bề mặt
N1 Từ vựng JLPT N1 16
- 直感ちょっかんtrực cảm · trực giác
- 現実感げんじつかんhiện thực cảm · cảm giác thực tế
- 疎外感そがいかんsơ ngoại cảm · cảm giác xa lạ
- 使命感しめいかんsử mệnh cảm · sứ mệnh
- 劣等感れっとうかんliệt đẳng cảm · tự ti
- 優越感ゆうえつかんưu việt cảm · ưu việt
- 充足感じゅうじつかんsung túc cảm · đầy đủ
- 感じ取るかんじとるcảm thủ · cảm nhận được
- 鈍感どんかんđộn cảm · vô cảm, chậm hiểu
- 感慨深いかんがいぶかいcảm khái thâm · đầy cảm khái
- 痛感つうかんthống cảm · cảm nhận sâu sắc
- 感嘆かんたんcảm thán · thán phục
- 語感ごかんngữ cảm · cảm nhận ngôn từ
- 同感どうかんđồng cảm · đồng cảm
- 既視感きしかんký thị cảm · cảm giác đã từng thấy
- 所感しょかんsở cảm · cảm tưởng