Bỏ qua đến nội dung
暗記
jpanki
N4–N5
N3
N2
N1
Nhập môn
Kanji
Thi thử
Ôn tập
Tiến độ
Xếp hạng
EN
Trang chủ
Kanji
案
JLPT N4–N5
案
案
ÁN
13 từ
N4–N5
Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
案
ÁN
Âm Hán Việt
án
Trong bài học
13 từ
Nghe
N4–N5
Từ vựng JLPT N4–N5
1
案
内します
あんないします
án nội
· Hướng dẫn, dẫn đường
N3
Từ vựng JLPT N3
1
案
内
あんない
án nội
· hướng dẫn
N2
Từ vựng JLPT N2
4
提
案
ていあん
đề án
· đề xuất, đề nghị
案
あん
án
· kế hoạch
案
内
あんない
án nội
· hướng dẫn
案
の定
あんのじょう
án định
· quả nhiên như dự đoán
N1
Từ vựng JLPT N1
7
勘
案
かんあん
khám án
· cân nhắc, xem xét
案
じる
あんじる
án
· lo lắng cho
案
の定
あんのじょう
án định
· quả nhiên, y như rằng
考
案
こうあん
khảo án
· nghĩ ra, sáng chế
懸
案
けんあん
huyền án
· vấn đề tồn đọng
折衷
案
せっちゅうあん
chiết trung án
· phương án dung hòa
案
じるより産むが易し
あんじるよりうむがやすし
án sản dị
· lo trước không bằng bắt tay làm
← Chữ trước
介
Chữ sau →
説
This page is also in English →
×