Bỏ qua đến nội dung
暗記
jpanki
N4–N5
N3
N2
N1
Nhập môn
Kanji
Thi thử
Ôn tập
Tiến độ
Xếp hạng
EN
Trang chủ
Kanji
聞
JLPT N4–N5
聞
聞
VĂN
9 từ
N4–N5
Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
聞
VĂN
Âm Hán Việt
văn
Trong bài học
9 từ
Nghe
N4–N5
Từ vựng JLPT N4–N5
5
新
聞
しんぶん
tân văn
· Báo
聞
きます
ききます
văn
· nghe
聞
きます[先生に~]
ききます[せんせいに~]
văn tiên sinh
· Hỏi [thầy giáo]
音楽を
聞
きながら勉強します
おんがくをききながらべんきょうします
âm lạc văn miễn cường
· Vừa nghe nhạc vừa học
新
聞
しんぶん
tân văn
· Báo
N3
Từ vựng JLPT N3
2
聞
く
きく
văn
· nghe
新
聞
しんぶん
tân văn
· báo chí
N1
Từ vựng JLPT N1
2
聞
き流す
ききながす
văn lưu
· nghe rồi bỏ ngoài tai
聞
き分ける
ききわける
văn phân
· phân biệt bằng tai; biết nghe
← Chữ trước
新
Chữ sau →
手
This page is also in English →
×