Bỏ qua đến nội dung
暗記
jpanki
N4–N5
N3
N2
N1
Kanji
Thi thử
Ôn tập
EN
Trang chủ
Kanji
振
JLPT N3
振
振
CHẤN
6 từ
N3
Gặp lần đầu ở JLPT N3
振
CHẤN
Âm Hán Việt
chấn
Trong bài học
6 từ
Nghe
N3
Từ vựng JLPT N3
1
袖
振
り合うも多生の縁
そでふりあうもたしょうのえん
tụ chấn hợp đa sinh duyên
· gặp nhau là có duyên
N2
Từ vựng JLPT N2
2
食欲不
振
しょくよくふしん
thực dục bất chấn
· mất cảm giác ngon miệng
振
込
ふりこみ
chấn nhập
· chuyển khoản
N1
Từ vựng JLPT N1
3
振
り切る
ふりきる
chấn thiết
· hất ra, bứt khỏi
振
り払う
ふりはらう
chấn phất
· hất bỏ
素
振
り
そぶり
tố chấn
· dáng vẻ, biểu hiện
← Chữ trước
袖
Chữ sau →
縁
This page is also in English →
×