Bỏ qua đến nội dung
暗記
jpanki
N4–N5
N3
N2
N1
Kanji
Thi thử
Ôn tập
EN
Trang chủ
Kanji
故
JLPT N4–N5
故
故
CỐ
8 từ
N4–N5
Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
故
CỐ
Âm Hán Việt
cố
Trong bài học
8 từ
Nghe
N4–N5
Từ vựng JLPT N4–N5
3
故
障
こしょう
cố chướng
· Hỏng hóc
事
故
じこ
sự cố
· Tai nạn
起きます[事
故
が~]
おきます[じこが~]
khởi sự cố
· Xảy ra [tai nạn]
N3
Từ vựng JLPT N3
2
故
郷
こきょう
cố hương
· quê hương
事
故
じこ
sự cố
· tai nạn
N2
Từ vựng JLPT N2
2
事
故
じこ
sự cố
· tai nạn
故
障
こしょう
cố chướng
· hỏng hóc
N1
Từ vựng JLPT N1
1
反
故
ほご
phản cố
· giấy lộn, lời hứa suông
← Chữ trước
械
Chữ sau →
障
This page is also in English →
×