Bỏ qua đến nội dung
暗記
jpanki
N4–N5
N3
N2
N1
Nhập môn
Kanji
Thi thử
Ôn tập
Tiến độ
Xếp hạng
EN
Trang chủ
Kanji
過
JLPT N4–N5
過
過
QUÁ
21 từ
N4–N5
Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
過
QUÁ
Âm Hán Việt
quá
Trong bài học
21 từ
Nghe
N4–N5
Từ vựng JLPT N4–N5
2
過
ぎます[7時を~]
すぎます[7じを~]
quá thời
· Quá [7 giờ]
過
ごします
すごします
quá
· Trải qua
N3
Từ vựng JLPT N3
1
過
去
かこ
quá khứ
· quá khứ
N2
Từ vựng JLPT N2
9
過
剰な
かじょうな
quá thặng
· thừa
過
労
かろう
quá lao
· lao động quá sức
過
疎地
かそち
quá sơ địa
· vùng dân cư thưa thớt
過
密
かみつ
quá mật
· quá đông đúc
過
半数
かはんすう
quá bán số
· quá bán
過
去
かこ
quá khứ
· quá khứ
過
程
かてい
quá trình
· quá trình
経
過
けいか
kinh quá
· diễn biến, tiến trình
通
過
つうか
thông quá
· sự đi qua
N1
Từ vựng JLPT N1
9
看
過
かんか
khán quá
· bỏ qua, làm ngơ
見
過
ごす
みすごす
kiến quá
· bỏ qua, ngó lơ
やり
過
ごす
やりすごす
quá
· để cho qua
過
度
かど
quá độ
· quá mức, thái quá
過
敏
かびん
quá mẫn
· quá nhạy cảm
過
密
かみつ
quá mật
· quá dày đặc
過
大
かだい
quá đại
· quá lớn, thổi phồng
過
小
かしょう
quá tiểu
· quá nhỏ, xem nhẹ
過
渡期
かとき
quá độ kỳ
· thời kỳ quá độ
← Chữ trước
痩
Chữ sau →
硬
This page is also in English →
×