JLPT N4–N5
事
事
SỰ
32 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
事 SỰ
- Âm Hán Việt
- sự
- Trong bài học
- 32 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 11
- 事務所じむしょsự vụ sở · Văn phòng
- 仕事しごとsĩ sự · công việc
- 用事ようじdụng sự · Việc bận, công chuyện
- 食事しますしょくじしますthực sự · Ăn uống
- お大事におだいじにđại sự · Chúc anh/chị nhanh khỏi bệnh
- お仕事おしごとsĩ sự · Công việc (lịch sự)
- 火事かじhỏa sự · Hỏa hoạn
- 事故じこsự cố · Tai nạn
- 返事へんじphản sự · Trả lời
- 起きます[事故が~]おきます[じこが~]khởi sự cố · Xảy ra [tai nạn]
- 出来事できごとxuất lai sự · Sự kiện