JLPT N4–N5
地
地
ĐỊA
46 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
地 ĐỊA
- Âm Hán Việt
- địa
- Trong bài học
- 46 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 7
N3 Từ vựng JLPT N3 7
N2 Từ vựng JLPT N2 25
- 地位ちいđịa vị · vị trí
- 地層ちそうđịa tầng · địa tầng
- 地図ちずđịa đồ · bản đồ
- 地下道ちかどうđịa hạ đạo · đường hầm ngầm
- 番地ばんちphiên địa · số nhà
- 住宅地じゅうたくちtrú trạch địa · khu dân cư
- 過疎地かそちquá sơ địa · vùng dân cư thưa thớt
- 商業地域しょうぎょうちいきthương nghiệp địa vực · khu thương mại
- 工業地帯こうぎょうちたいcông nghiệp địa đới · khu công nghiệp
- 立地りっちlập địa · vị trí, địa điểm
- 地価ちかđịa giá · giá đất
- 地盤じばんđịa bàn · nền đất
- 市街地しがいちthị nhai địa · khu đô thị
- 植民地しょくみんちthực dân địa · thuộc địa
- 植民地主義しょくみんちしゅぎthực dân địa chủ nghĩa · chủ nghĩa thực dân
- 地滑りじすべりđịa hoạt · trượt đất
- 地下ちかđịa hạ · tầng hầm, dưới lòng đất
- 敷地しきちphu địa · khu đất, mặt bằng
- 目的地もくてきちmục đích địa · điểm đến
- 出発地しゅっぱつちxuất phát địa · nơi xuất phát
- 地味なじみなđịa vị · giản dị, không nổi bật
- 現地げんちhiện địa · tại chỗ, bản địa
- 地元じもとđịa nguyên · địa phương, quê nhà
- 各地かくちcác địa · khắp các nơi
- 余地よちdư địa · chỗ trống, dư địa