JLPT N4–N5
大
大
ĐẠI
50 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
大 ĐẠI
- Âm Hán Việt
- đại
- Trong bài học
- 50 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 17
- 大学だいがくđại học · Trường đại học
- さくら大学さくらだいがくđại học · Trường ĐH Sakura (Hoa Anh Đào)
- 大きいおおきいđại · to, lớn
- 大変たいへんđại biến · Khó khăn
- 大切[な]たいせつ[な]đại thiết · Quan trọng, quý giá
- 大丈夫[な]だいじょうぶ[な]đại trượng phu · Không sao, ổn
- お大事におだいじにđại sự · Chúc anh/chị nhanh khỏi bệnh
- 大統領だいとうりょうđại thống lãnh · Tổng thống
- 大使館たいしかんđại sử quán · Đại sứ quán
- 大丈夫そうですだいじょうぶそうですđại trượng phu · Trông ổn
- 大変たいへんđại biến · Khó khăn
- 大変たいへんđại biến · Khó khăn
- 大学院だいがくいんđại học viện · Cao học
- 大きな~おおきな~đại · Lớn
- 大会たいかいđại hội · Đại hội
- 大学生だいがくせいđại học sinh · Sinh viên đại học
- 大統領だいとうりょうđại thống lãnh · Tổng thống
N3 Từ vựng JLPT N3 2
N2 Từ vựng JLPT N2 15
- 重大なじゅうだいなtrọng đại · nghiêm trọng
- 大げさなおおげさなđại · phóng đại, cường điệu
- 大気たいきđại khí · khí quyển
- 大陸たいりくđại lục · lục địa, châu lục
- 大晦日おおみそかđại hối nhật · giao thừa
- 大臣だいじんđại thần · bộ trưởng
- 大胆だいたんđại đảm · táo bạo
- 拡大かくだいkhoách đại · sự mở rộng
- 大半たいはんđại bán · phần lớn
- 大量たいりょうđại lượng · số lượng lớn
- 最大さいだいtối đại · lớn nhất
- 膨大ぼうだいbành đại · khổng lồ
- 莫大ばくだいmạc đại · cực lớn (tiền của)
- 大幅おおはばđại phúc · mức độ lớn
- 大部分だいぶぶんđại bộ phân · phần lớn
N1 Từ vựng JLPT N1 16
- 大気汚染たいきおせんđại khí ô nhiễm · ô nhiễm không khí
- 大衆文化たいしゅうぶんかđại chúng văn hóa · văn hóa đại chúng
- 壮大そうだいtráng đại · hoành tráng, hùng vĩ
- 寛大かんだいkhoan đại · độ lượng
- 多大ただいđa đại · to lớn, đáng kể
- 莫大ばくだいmạc đại · khổng lồ
- 遠大えんだいviễn đại · xa rộng, lớn lao
- 大まかおおまかđại · đại khái
- 大幅おおはばđại phúc · đáng kể, quy mô lớn
- 膨大ぼうだいbành đại · đồ sộ, khổng lồ
- 過大かだいquá đại · quá lớn, thổi phồng
- 重大じゅうだいtrọng đại · trọng đại
- 大筋おおすじđại cân · nét chính, đại thể
- 大義たいぎđại nghĩa · đại nghĩa
- 誇大こだいkhoa đại · phóng đại
- 大目に見るおおめにみるđại mục kiến · bỏ qua, châm chước