JLPT N4–N5
書
書
THƯ
28 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
書 THƯ
- Âm Hán Việt
- thư
- Trong bài học
- 28 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 11
- 辞書じしょtừ thư · Từ điển
- 図書館としょかんđồ thư quán · Thư viện
- 書きますかきますthư · viết
- 書留かきとめthư lưu · Gửi bảo đảm
- 書いてありますかいてありますthư · Đã viết sẵn
- 書きながらかきながらthư · Vừa viết vừa
- 書いてしまいましたかいてしまいましたthư · Viết xong / lỡ viết
- 説明書せつめいしょthuyết minh thư · Hướng dẫn
- 絵葉書えはがきhội diệp thư · Bưu thiếp ảnh
- 保証書ほしょうしょbảo chứng thư · Giấy bảo hành
- 領収書りょうしゅうしょlãnh thu thư · Biên lai
N3 Từ vựng JLPT N3 7
N2 Từ vựng JLPT N2 9
- 教科書きょうかしょgiáo khoa thư · sách giáo khoa
- 参考書さんこうしょtham khảo thư · sách tham khảo
- 書道しょどうthư đạo · thư pháp
- 説明書せつめいしょthuyết minh thư · hướng dẫn sử dụng
- 肩書きかたがきkiên thư · chức danh
- 履歴書りれきしょlý lịch thư · sơ yếu lý lịch
- 領収書りょうしゅうしょlãnh thu thư · biên lai
- 請求書せいきゅうしょthỉnh cầu thư · hóa đơn thanh toán
- 診断書しんだんしょchẩn đoạn thư · giấy chứng nhận y tế