JLPT N4–N5
理
理
LÝ
33 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
理 LÝ
- Âm Hán Việt
- lý
- Trong bài học
- 33 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 7
N3 Từ vựng JLPT N3 6
N2 Từ vựng JLPT N2 13
- 理解りかいlý giải · hiểu
- 料理りょうりliệu lý · món ăn
- 調理ちょうりđiều lý · nấu nướng
- 郷土料理きょうどりょうりhương thổ liệu lý · ẩm thực địa phương
- 懐石料理かいせきりょうりhoài thạch liệu lý · ẩm thực kaiseki
- 精進料理しょうじんりょうりtinh tiến liệu lý · ẩm thực chay Phật giáo
- 管理費かんりひquản lý phí · phí quản lý
- 義理ぎりnghĩa lý · nghĩa vụ, bổn phận xã hội
- 区画整理くかくせいりkhu họa chỉnh lý · chỉnh lý khu vực
- 修理しゅうりtu lý · sửa chữa
- 理論りろんlý luận · lý thuyết
- 理性りせいlý tính · lý trí
- 論理ろんりluận lý · logic