JLPT N4–N5
意
意
Ý
41 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
意 Ý
- Âm Hán Việt
- ý
- Trong bài học
- 41 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 7
N3 Từ vựng JLPT N3 1
N2 Từ vựng JLPT N2 14
- 意志いしý chí · ý chí
- 生意気ななまいきなsinh ý khí · hỗn láo, xấc xược
- 意欲いよくý dục · ý chí
- 意識いしきý thức · ý thức
- 同意どういđồng ý · đồng ý
- 決意けついquyết ý · quyết tâm
- 意図いとý đồ · ý đồ, chủ ý
- 意向いこうý hướng · ý định, ý hướng
- 得意先とくいさきđắc ý tiên · khách quen, khách hàng lớn
- 注意報ちゅういほうchú ý báo · khuyến cáo chú ý
- 誠意せいいthành ý · thành ý
- 敬意けいいkính ý · lòng kính trọng
- 好意こういhảo ý · thiện ý, cảm tình
- 敵意てきいđịch ý · ác ý, thù địch
N1 Từ vựng JLPT N1 19
- 無意識むいしきvô ý thức · vô thức
- 潜在意識せんざいいしきtiềm tại ý thức · tiềm thức
- 意図いとý đồ · ý định
- 美意識びいしきmỹ ý thức · ý thức thẩm mỹ
- 寓意ぐういngụ ý · ẩn ý
- 反意語はんいごphản ý ngữ · từ trái nghĩa
- 恣意しいtứ ý · sự tùy tiện
- 含意がんいhàm ý · hàm ý
- 意気込むいきごむý khí nhập · hăm hở, quyết tâm
- 恣意的しいてきtứ ý đích · tùy tiện, chủ quan
- 不用意ふよういbất dụng ý · bất cẩn, thiếu ý tứ
- 意向いこうý hướng · ý định, ý hướng
- 創意そういsáng ý · sáng kiến
- 不意ふいbất ý · bất ngờ
- 総意そういtổng ý · ý chí chung
- 熱意ねついnhiệt ý · nhiệt huyết
- 極意ごくいcực ý · bí quyết tối thượng
- 意匠いしょうý tượng · thiết kế, ý tưởng
- 他意たいtha ý · ý khác, ác ý