JLPT N3
解
解
GIẢI
24 từ
N3 Gặp lần đầu ở JLPT N3
解 GIẢI
- Âm Hán Việt
- giải
- Trong bài học
- 24 từ
N3 Từ vựng JLPT N3 2
N2 Từ vựng JLPT N2 9
N1 Từ vựng JLPT N1 13
- 解釈かいしゃくgiải thích · giải thích; diễn giải
- 曲解きょっかいkhúc giải · hiểu sai lệch, xuyên tạc
- 解消かいしょうgiải tiêu · giải tỏa, xóa bỏ
- 読み解くよみとくđộc giải · giải mã, đọc hiểu sâu
- 解き明かすときあかすgiải minh · làm sáng tỏ
- 打ち解けるうちとけるđả giải · cởi mở, thân thiết
- 解すほぐすgiải · gỡ rối, làm dịu
- 解れるほぐれるgiải · giãn ra, dịu lại
- 不可解ふかかいbất khả giải · khó hiểu
- 見解けんかいkiến giải · kiến giải, quan điểm
- 解剖かいぼうgiải phẫu · mổ xẻ, phân tích
- 解禁かいきんgiải cấm · dỡ bỏ lệnh cấm
- 解説かいせつgiải thuyết · giải thích, bình luận