JLPT N4–N5
相
相
TƯƠNG
22 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
相 TƯƠNG
- Âm Hán Việt
- tương
- Trong bài học
- 22 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 3
N3 Từ vựng JLPT N3 2
N2 Từ vựng JLPT N2 7
N1 Từ vựng JLPT N1 10
- 相対性理論そうたいせいりろんtương đối tính lý luận · thuyết tương đối
- 相殺そうさいtương sát · bù trừ, triệt tiêu
- 相容れないあいいれないtương dung · không dung hòa được
- 相次ぐあいつぐtương thứ · xảy ra liên tiếp
- 相対的そうたいてきtương đối đích · tương đối
- 形相ぎょうそうhình tương · vẻ mặt dữ tợn
- 真相しんそうchân tương · chân tướng
- 相場そうばtương trường · giá thị trường; lẽ thường
- 相応そうおうtương ứng · tương xứng
- 相手方あいてがたtương thủ phương · bên đối phương