JLPT N4–N5
楽
楽
LẠC
23 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
楽 LẠC
- Âm Hán Việt
- lạc
- Trong bài học
- 23 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 12
- 楽しいたのしいlạc · vui
- 音楽おんがくâm lạc · Âm nhạc
- 音楽おんがくâm lạc · Âm nhạc
- 楽しそうですたのしそうですlạc · Trông vui vẻ
- 音楽を聞きながら勉強しますおんがくをききながらべんきょうしますâm lạc văn miễn cường · Vừa nghe nhạc vừa học
- 音楽おんがくâm lạc · Âm nhạc
- 楽[な]らく[な]lạc · Dễ chịu
- 楽しみたのしみlạc · Niềm vui
- 音楽家おんがくかâm lạc gia · Nhạc sĩ
- 楽[な]らく[な]lạc · Dễ chịu
- 楽しみにしていますたのしみにしていますlạc · Mong đợi
- 楽しみますたのしみますlạc · Thưởng thức