JLPT N4–N5
念
念
NIỆM
27 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
念 NIỆM
- Âm Hán Việt
- niệm
- Trong bài học
- 27 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 3
N3 Từ vựng JLPT N3 3
N2 Từ vựng JLPT N2 4
N1 Từ vựng JLPT N1 17
- 信念しんねんtín niệm · niềm tin
- 固定観念こていかんねんcố định quan niệm · định kiến
- 観念かんねんquan niệm · quan niệm
- 概念がいねんkhái niệm · khái niệm
- 懸念けねんhuyền niệm · lo ngại
- 丹念たんねんđan niệm · tỉ mẩn
- 執念しゅうねんchấp niệm · sự dai dẳng, chấp niệm
- 専念せんねんchuyên niệm · chuyên tâm
- 断念だんねんđoạn niệm · từ bỏ ý định
- 入念にゅうねんnhập niệm · tỉ mỉ, kỹ càng
- 念頭ねんとうniệm đầu · trong đầu, tâm niệm
- 無念むねんvô niệm · tiếc nuối cay đắng
- 雑念ざつねんtạp niệm · tạp niệm
- 正念場しょうねんばchính niệm trường · thời khắc quyết định
- 失念しつねんthất niệm · quên khuấy
- 念入りねんいりniệm nhập · kỹ lưỡng
- 念を押すねんをおすniệm áp · nhắc lại cho chắc