Bỏ qua đến nội dung
暗記
jpanki
N4–N5
N3
N2
N1
Nhập môn
Kanji
Thi thử
Ôn tập
Tiến độ
Xếp hạng
EN
Trang chủ
Kanji
要
JLPT N4–N5
要
要
YẾU
16 từ
N4–N5
Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
要
YẾU
Âm Hán Việt
yếu
Trong bài học
16 từ
Nghe
N4–N5
Từ vựng JLPT N4–N5
2
要
ります
いります
yếu
· Cần
必
要
[な]
ひつよう[な]
tất yếu
· Cần thiết
N3
Từ vựng JLPT N3
2
需
要
じゅよう
nhu yếu
· nhu cầu
要
素
ようそ
yếu tố
· yếu tố
N2
Từ vựng JLPT N2
7
要
求
ようきゅう
yếu cầu
· yêu cầu
必
要
ひつよう
tất yếu
· cần thiết
需
要
じゅよう
nhu yếu
· nhu cầu
要
約
ようやく
yếu ước
· tóm tắt
要
素
ようそ
yếu tố
· yếu tố
主
要
しゅよう
chủ yếu
· chủ yếu
要
旨
ようし
yếu chỉ
· nội dung tóm lược
N1
Từ vựng JLPT N1
5
要
する
ようする
yếu
· cần, đòi hỏi
肝
要
かんよう
can yếu
· cốt yếu
要
因
よういん
yếu nhân
· nhân tố chính
要
領
ようりょう
yếu lãnh
· bí quyết, cốt yếu
要
衝
ようしょう
yếu xung
· yếu địa
← Chữ trước
泉
Chữ sau →
調
This page is also in English →
×