JLPT N4–N5
話
話
THOẠI
20 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
話 THOẠI
- Âm Hán Việt
- thoại
- Trong bài học
- 20 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 12
- これからお世話になりますこれからおせわになりますthế thoại · Từ nay mong được anh/chị giúp đỡ
- 電話をかけますでんわをかけますđiện thoại · gọi điện thoại
- 話しますはなしますthoại · Nói
- 電話しますでんわしますđiện thoại · Gọi điện thoại
- [お]話[お]はなしthoại · Câu chuyện, bài nói chuyện
- [いろいろ]お世話になりました[いろいろ]おせわになりましたthế thoại · Anh/Chị đã giúp đỡ tôi rất nhiều
- 電話番号でんわばんごうđiện thoại phiên hiệu · Số điện thoại
- 電話しながらでんわしながらđiện thoại · Vừa gọi điện vừa
- 話しながらはなししながらthoại · Vừa nói chuyện vừa
- あります[電話が~]あります[でんわが~]điện thoại · Có điện thoại
- かかります[電話が~]かかります[でんわが~]điện thoại · Có điện thoại
- 世話をしますせわをしますthế thoại · Chăm sóc