JLPT N4–N5
報
報
BÁO
24 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
報 BÁO
- Âm Hán Việt
- báo
- Trong bài học
- 24 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 2
N3 Từ vựng JLPT N3 2
N2 Từ vựng JLPT N2 11
- 情報じょうほうtình báo · thông tin
- 報告ほうこくbáo cáo · báo cáo
- 報酬ほうしゅうbáo thù · thù lao
- 警報けいほうcảnh báo · cảnh báo khẩn
- 注意報ちゅういほうchú ý báo · khuyến cáo chú ý
- 報道ほうどうbáo đạo · đưa tin, báo chí
- 誤報ごほうngộ báo · tin sai lệch
- 情報源じょうほうげんtình báo nguyên · nguồn tin
- 個人情報こじんじょうほうcá nhân tình báo · thông tin cá nhân
- 広報こうほうquảng báo · quan hệ công chúng
- 速報そくほうtốc báo · tin nhanh
N1 Từ vựng JLPT N1 9
- 情報技術じょうほうぎじゅつtình báo kỹ thuật · công nghệ thông tin
- 因果応報いんがおうほうnhân quả ứng báo · nhân quả báo ứng
- 情報革命じょうほうかくめいtình báo cách mệnh · cách mạng thông tin
- 個人情報こじんじょうほうcá nhân tình báo · thông tin cá nhân
- 訃報ふほうphó báo · tin buồn, cáo phó
- 報いるむくいるbáo · đền đáp, báo đáp
- 報じるほうじるbáo · đưa tin
- 報われるむくわれるbáo · được đền đáp
- 吉報きっぽうcát báo · tin vui