Bỏ qua đến nội dung
暗記
jpanki
N4–N5
N3
N2
N1
Nhập môn
Kanji
Thi thử
Ôn tập
Tiến độ
Xếp hạng
EN
Trang chủ
Kanji
応
JLPT N4–N5
応
応
ỨNG
16 từ
N4–N5
Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
応
ỨNG
Âm Hán Việt
ứng
Trong bài học
16 từ
Nghe
N4–N5
Từ vựng JLPT N4–N5
1
応
援します
おうえんします
ứng viện
· Cổ vũ
N3
Từ vựng JLPT N3
2
応
援
おうえん
ứng viện
· cổ vũ
因果
応
報
いんがおうほう
nhân quả ứng báo
· gieo nhân nào gặp quả nấy
N2
Từ vựng JLPT N2
6
相
応
しい
ふさわしい
tương ứng
· thích hợp, xứng đáng
応
用
おうよう
ứng dụng
· ứng dụng
適
応
てきおう
thích ứng
· sự thích nghi
応
急
おうきゅう
ứng cấp
· sơ cứu tạm thời
応
じる
おうじる
ứng
· đáp ứng, tùy theo
応
える
こたえる
ứng
· đáp lại kỳ vọng
N1
Từ vựng JLPT N1
7
因果
応
報
いんがおうほう
nhân quả ứng báo
· nhân quả báo ứng
順
応
じゅんのう
thuận ứng
· thích nghi
即
応
そくおう
tức ứng
· ứng phó tức thì
応
酬
おうしゅう
ứng thù
· đối đáp qua lại
呼
応
こおう
hô ứng
· hưởng ứng, hô ứng
相
応
そうおう
tương ứng
· tương xứng
応
対
おうたい
ứng đối
· tiếp đón, ứng đối
← Chữ trước
夢
Chữ sau →
援
This page is also in English →
×