Bỏ qua đến nội dung
暗記
jpanki
N4–N5
N3
N2
N1
Nhập môn
Kanji
Thi thử
Ôn tập
Tiến độ
Xếp hạng
EN
Trang chủ
Kanji
残
JLPT N4–N5
残
残
TÀN
15 từ
N4–N5
Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
残
TÀN
Âm Hán Việt
tàn
Trong bài học
15 từ
Nghe
N4–N5
Từ vựng JLPT N4–N5
5
残
念です[ね]
ざんねんです[ね]
tàn niệm
· Thật đáng tiếc nhỉ
残
念です[ね]
ざんねんです[ね]
tàn niệm
· Thật đáng tiếc nhỉ
残
業します
ざんぎょうします
tàn nghiệp
· Làm thêm giờ
残
念
ざんねん
tàn niệm
· Đáng tiếc
残
ります
のこります
tàn
· Ở lại
N3
Từ vựng JLPT N3
1
残
業
ざんぎょう
tàn nghiệp
· làm thêm giờ
N2
Từ vựng JLPT N2
3
残
業
ざんぎょう
tàn nghiệp
· làm thêm giờ
残
業代
ざんぎょうだい
tàn nghiệp đại
· tiền làm thêm giờ
残
り
のこり
tàn
· phần còn lại
N1
Từ vựng JLPT N1
6
名
残
惜しい
なごりおしい
danh tàn tích
· lưu luyến
残
忍
ざんにん
tàn nhẫn
· tàn nhẫn
残
骸
ざんがい
tàn hài
· đống đổ nát
名
残
なごり
danh tàn
· dư âm, lưu luyến
残
存
ざんぞん
tàn tồn
· còn sót lại
残
像
ざんぞう
tàn tượng
· dư ảnh
← Chữ trước
貸
Chữ sau →
念
This page is also in English →
×