48

Câu đầu tiên Chương 4 · Những câu đầu tiên · Bài 48 / 50

Tính từ · to, rẻ, yên tĩnh

Tính từ đuôi い

Phần lớn tính từ kết thúc bằng い, đứng ngay trước danh từ hoặc trước です: おおきい いぬ (con chó to), いぬ は おおきい です (con chó thì to). この + danh từ = ~ này.

  • この かばん は たかい ですkono kaban wa takai desuCái cặp này đắt.

Tính từ đuôi な

Một số tính từ cần な khi đứng trước danh từ: しずか な まち (thị trấn yên tĩnh). きれい cũng thuộc nhóm này, dù kết thúc bằng い!

  • きれい な はなkirei na hanabông hoa đẹp

Từ để tập đọc

  • おおきいookiito, lớn
  • ちいさいchiisainhỏ
  • たかいtakaiđắt; cao
  • やすいyasuirẻ
  • しずかshizukayên tĩnh
  • きれいkireiđẹp; sạch

Câu mẫu

  • この かばん は たかい ですkono kaban wa takai desuCái cặp này đắt.
  • おおきい いぬ ですookii inu desuĐó là một con chó to.
  • ラーメン は やすい ですraamen wa yasui desuMì ramen rẻ.
  • ここ は しずか ですkoko wa shizuka desuỞ đây yên tĩnh.
  • きれい な はな ですkirei na hana desuĐó là bông hoa đẹp.
  • ちいさい ねこ が いますchiisai neko ga imasuCó một con mèo nhỏ.