47

Câu đầu tiên Chương 4 · Những câu đầu tiên · Bài 47 / 50

あります・います · có

Đồ vật あります, sinh vật います

Dùng あります cho đồ vật, います cho người và con vật. Địa điểm đi với に, còn が đánh dấu thứ đang ở đó: つくえ の うえ に ほん が あります = Có quyển sách trên bàn.

  • いす の した に ねこ が いますisu no shita ni neko ga imasuCó con mèo dưới ghế.

Từ để tập đọc

  • つくえtsukuecái bàn
  • ありますarimasucó (đồ vật)
  • いますimasucó (người, con vật)
  • したshitadưới
  • なかnakatrong

Câu mẫu

  • つくえ の うえ に ほん が ありますtsukue no ue ni hon ga arimasuCó quyển sách trên bàn.
  • いす の した に ねこ が いますisu no shita ni neko ga imasuCó con mèo dưới ghế.
  • かばん の なか に かぎ が ありますkaban no naka ni kagi ga arimasuCó chìa khóa trong cặp.
  • いえ に いぬ が いますie ni inu ga imasuỞ nhà có con chó.
  • トイレ は どこ に あります かtoire wa doko ni arimasu kaNhà vệ sinh ở đâu?