Câu đầu tiên Chương 4 · Những câu đầu tiên · Bài 49 / 50
ました・ません · quá khứ và phủ định
Bốn đuôi cho mọi động từ
Đổi ます để nói về thời điểm khác: たべます (ăn) → たべません (không ăn) → たべました (đã ăn) → たべませんでした (đã không ăn).
- きのう すし を たべましたkinou sushi o tabemashitaHôm qua tôi đã ăn sushi.
Từ để tập đọc
- きのうkinouhôm qua
- まいにちmainichimỗi ngày
- ねますnemasungủ
- おきますokimasuthức dậy
Câu mẫu
- きのう すし を たべましたkinou sushi o tabemashitaHôm qua tôi đã ăn sushi.
- コーヒー を のみませんkoohii o nomimasenTôi không uống cà phê.
- まいにち にほんご を べんきょうしますmainichi nihongo o benkyou shimasuTôi học tiếng Nhật mỗi ngày.
- きのう テレビ を みませんでしたkinou terebi o mimasen deshitaHôm qua tôi đã không xem ti vi.
- あした がっこう に いきませんashita gakkou ni ikimasenNgày mai tôi không đi học.
- きのう どこ に いきました かkinou doko ni ikimashita kaHôm qua bạn đã đi đâu?