N4–N5 Sổ tay ngữ pháp · nhóm 22 / 50

Ngữ pháp JLPT N4–N5, nhóm 22

2 mẫu ngữ pháp, mỗi mẫu có ý nghĩa và câu ví dụ.

Luyện nhóm này

Vながら

Cấu trúc: V-ます形(bỏ ます) + ながら + V2. Hai hành động đồng thời.

  • 音楽を聞きながら、勉強します。

    Tôi vừa nghe nhạc vừa học bài.

  • テレビを見ながら、ご飯を食べます。

    Tôi vừa xem TV vừa ăn cơm.

  • 電話しながら、歩きます。

    Tôi vừa nói điện thoại vừa đi bộ.

  • コーヒーを飲みながら、話しましょう。

    Chúng ta vừa uống cà phê vừa nói chuyện nhé.

Vながら (masu-stem)

聞く → 聞きます → bỏ ます → 聞き + ながら.

  • 音楽を聞きながら、勉強します。

    Tôi vừa … nhạc vừa học bài.

  • テレビを見ながら、ご飯を食べます。

    Tôi vừa … TV vừa ăn cơm.

  • コーヒーを飲みながら、話しましょう。

    Hãy vừa … cà phê vừa nói chuyện.

  • スマホを見ながら、歩かないでください。

    Xin đừng vừa nhìn điện thoại vừa đi bộ.