Nのせいで
Đáp án: 「せいで」. 「〜せいで」 = tại vì… (kết quả xấu, mang ý đổ lỗi).
台風のせいで、電車が止まった。
Tại vì bão nên tàu đã dừng.
君のせいで、みんなが困っているんだ。
Tại cậu mà mọi người gặp rắc rối đấy.
雨のせいで、試合は中止になった。
Tại vì mưa nên trận đấu bị hủy.
渋滞のせいで、約束に遅れてしまった。
Tại vì kẹt xe nên tôi đã trễ hẹn.