N3 Sổ tay ngữ pháp · nhóm 8 / 17

Ngữ pháp JLPT N3, nhóm 8

10 mẫu ngữ pháp, mỗi mẫu có ý nghĩa và câu ví dụ.

Luyện nhóm này

Vたものだ

Đáp án: 「ものだ」. 「Vたものだ」 = đã từng hay… (hồi tưởng thói quen trong quá khứ).

  • 子供の時、よく川で遊んだものだ。

    Hồi nhỏ, tôi thường hay chơi ở sông.

  • 若い時は無茶をしたものだ。

    Hồi trẻ tôi thường làm chuyện liều lĩnh.

Vることだ

Đáp án: 「ことだ」. 「Vる/Vない + ことだ」 = nên… / không nên… (lời khuyên trực tiếp).

  • 健康になりたければ、早寝早起きをすることだ。

    Nếu muốn khỏe mạnh thì nên ngủ sớm dậy sớm.

  • 日本語が上手になりたければ、毎日練習することだ。

    Nếu muốn giỏi tiếng Nhật thì nên luyện tập mỗi ngày.

  • 成功したければ、諦めないことだ。

    Nếu muốn thành công thì không nên bỏ cuộc.

  • 遅刻しないように、早く家を出ることだ。

    Để không đến trễ thì nên ra khỏi nhà sớm.

Vるものか

Đáp án: 「ものか」. 「Vるものか」 = đời nào mà…, không đời nào… (phủ định mạnh, dùng trong văn nói).

  • あんなまずい料理、二度と食べるものか。

    Món dở thế, đời nào tôi ăn lại.

  • 負けるものか。絶対勝つ!

    Đời nào chịu thua. Nhất định thắng!

  • 彼に嘘をつくものか。

    Đời nào tôi nói dối anh ấy.

  • そんな高い物、買えるものか。

    Đắt thế, đời nào mua nổi.

Vないように

Đáp án: 「ように」. 「〜ように」 = để (có thể)…, để không… Dùng với động từ không chủ ý, thể khả năng hoặc thể phủ định; vế sau là hành động có chủ ý.

  • 忘れ物をしないように、メモを書いた。

    Tôi đã viết ghi chú để không quên đồ.

  • 風邪を引かないように、手をよく洗います。

    Tôi rửa tay kỹ để không bị cảm.

  • 迷子にならないように、手を離さないでね。

    Đừng buông tay để không bị lạc nhé.

  • 先生に聞こえないように、小さい声で話した。

    Tôi đã nói nhỏ để thầy không nghe thấy.

普通形ものだ

Đáp án: 「ものだ」. 「〜ものだ」 = vốn dĩ là…, thật là… (bản chất, lẽ thường hoặc cảm thán).

  • 月日が経つのは早いものだ。

    Thời gian trôi qua thật nhanh.

Vるように

Đáp án: 「ように」. 「〜ように」 = để (có thể)…, để không… Dùng với động từ không chủ ý, thể khả năng hoặc thể phủ định; vế sau là hành động có chủ ý.

  • 試験に合格するように、一生懸命勉強した。

    Tôi đã học chăm chỉ để đỗ kỳ thi.

  • みんなに聞こえるように、大きな声で話した。

    Tôi đã nói to để mọi người nghe thấy.

よく~ものだ

Đáp án: 「ものだ」. 「よく〜ものだ」= giỏi thật / không ngờ lại… (ngạc nhiên, thán phục).

  • よく一人で旅行するものだね。寂しくないんですか。

    Bạn đi du lịch một mình được giỏi thật. Không thấy cô đơn sao?

Vるものではない

Đáp án: 「ものではない」. 「Vるものではない」 = không nên… (theo lẽ thường, dùng để khuyên răn, nhắc nhở).

  • 人の悪口を言うものではない。

    Không nên nói xấu người khác.

  • 先生にそんな口のきき方をするものではない。

    Không được ăn nói với thầy cô như thế.

Vるものだ

Đáp án: 「ものだ」. 「〜ものだ」 = vốn dĩ là…, thật là… (bản chất, lẽ thường hoặc cảm thán).

  • 困った時はお互いに助け合うものだ。

    Khi khó khăn thì nên giúp đỡ lẫn nhau.

  • 子供は外で元気に遊ぶものだ。

    Trẻ con thì nên chơi đùa năng động ở ngoài.

Vないことだ

Đáp án: 「ことだ」. 「Vる/Vない + ことだ」 = nên… / không nên… (lời khuyên trực tiếp).

  • 親には心配をかけないことだ。

    Không nên làm bố mẹ lo lắng.