~ことになる
Đáp án: 「こと」. 「〜ことになる」 = được quyết định là…, thành ra… (quyết định không phải do bản thân người nói).
来月、大阪に転勤することになりました。
Đã quyết định là tháng sau tôi sẽ chuyển công tác đến Osaka.
社長が来ることになったので、部屋を掃除した。
Vì có việc giám đốc sẽ đến nên tôi đã dọn phòng.
急用ができたので、明日の会議には出られないことになった。
Có việc gấp nên thành ra tôi không thể dự cuộc họp ngày mai.
台風のため、明日の試合は中止することになった。
Vì bão nên trận đấu ngày mai đã được quyết định hủy.