N3 Sổ tay ngữ pháp · nhóm 15 / 17
Ngữ pháp JLPT N3, nhóm 15
4 mẫu ngữ pháp, mỗi mẫu có ý nghĩa và câu ví dụ.
Luyện nhóm này
Vっぱなし
Đáp án: 「っぱなし」. 「Vます + っぱなし」 = để nguyên…, cứ để mãi… (bỏ mặc trạng thái đó, thường mang ý phê phán).
テレビをつけっぱなしで寝てしまった。
Tôi ngủ quên mất khi để TV bật nguyên như vậy.
水を出しっぱなしにして、水道代が高くなった。
Tôi để nước chảy suốt nên tiền nước tăng cao.
窓を開けっぱなしにしておくと、虫が入るよ。
Nếu cứ để cửa sổ mở như vậy thì côn trùng sẽ bay vào đấy.
エアコンをつけっぱなしで外出してしまった。
Tôi ra ngoài mà để điều hòa bật suốt.
Nまみれ
Đáp án: 「まみれ」. 「Nまみれ」 = dính đầy, bê bết… (chất lỏng, bụi bẩn bám khắp bề mặt: 泥まみれ, 汗まみれ).
工事現場で働いて、服が泥まみれになった。
Làm ở công trường, quần áo tôi dính đầy bùn.
試合が終わって、選手たちは汗まみれだった。
Sau trận đấu, các cầu thủ người đầm đìa mồ hôi.
事故現場は血まみれだった。
Hiện trường tai nạn đầy máu.
転んで、ひざが血と泥まみれになった。
Tôi bị ngã, đầu gối dính đầy máu và bùn.